Câu tiếng Anh có từ “memorize”
135 câu thật có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorize nghĩa là ghi nhớ. memorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory; learn by heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Since every change is memorized then there are no goals or mistakes.
Từ trong câu: memorize, since, every, change, goal, mistake
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But there was one poem Luke had written that Joel memorized.
Từ trong câu: memorize, poem, write
Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1920, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #22091. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no need to memorize them before proceeding.
Từ trong câu: memorize, need, proceed
«Punjabi/Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359993 (bản sửa đổi 4338453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Finally, since there are some astonishingly poor ways of memorizing--as was shown in chapter one--there must be some better ways.
Từ trong câu: memorize, finally, since, poor, way, show, chapter, better
Frank M. McMurry, How to Study and Teaching How to Study. Nguồn: Project Gutenberg #6109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are pros and cons to choosing whether or not you will have your choirs memorize.
Từ trong câu: con, pro, choose, whether, choir, memorize
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng memorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| memorize from textbooks | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorize trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorize: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.