E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memorize”

132 câu thật có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memorize nghĩa là ghi nhớ. memorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory; learn by heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memorize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Following the directions I had memorized so carefully, I went straight down the street, turned left, then right.

    Từ trong câu: memorize, follow, direction, carefully, go, straight, down, street

    Carl Jacobi, Tepondicon. Nguồn: Project Gutenberg #63799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Too many people think that education consists in memorizing all kinds of information exactly as it is put down in the books.

    Từ trong câu: memorize, many, people, think, education, consist, kind, information

    Juliette Gordon Low, How Girls Can Help Their Country. Nguồn: Project Gutenberg #28983. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each student in the class will learn more through the other classmates research then they would learn by memorizing book information alone.

    Từ trong câu: memorize, student, class, learn, classmate, research, book, information

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary Social Studies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187986 (bản sửa đổi 4664309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng memorize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
memorize from textbooks11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorize trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ memorize hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorize: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.