Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mastery”

157 câu thật có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mastery nghĩa là sự làm chủ. mastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great skillfulness and knowledge of some subject or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mastery

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As you might suspect, mastery learning poses two challenges.

    Từ trong câu: mastery, suspect, learn, pose, challenge

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 8: Instructional Strategies/Mastery Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132047 (bản sửa đổi 3231029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some teachers may assign grades based on mastery of standards, and some assign grades in comparison to other students in the class.

    Từ trong câu: mastery, teacher, assign, grade, base, standard, comparison, student

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Report Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180784 (bản sửa đổi 4665425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each strives so lustily for the mastery, it may be set down a drawn battle.

    Từ trong câu: strive, battle, mastery, set, down, draw

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is this desire for mastery that makes a husband take a correspondence course which may lead to a job promotion.

    Từ trong câu: correspondence, promotion, mastery, desire, make, husband, take, course

    Clifford R. Adams, How to Pick a Mate: The Guide to a Happy Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #67472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may have gone far in the mastery of certain universal forms of energy--especially that we call light.

    Từ trong câu: energy, universal, especially, mastery, go, far, certain, form

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fresh, happy, and ingenuous, the mastery it displays over the art which conceals art may be compared with that of Mozart himself.

    Từ trong câu: ingenuous, fresh, happy, mastery, display, art, conceal, compare

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mastery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mastery goals124 lần
mastery goal130 lần
gained the mastery130 lần
complete mastery157 lần
struggled for mastery50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mastery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mastery trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mastery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mastery: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.