Câu tiếng Anh có từ “mastery”
157 câu thật có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mastery nghĩa là sự làm chủ. mastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great skillfulness and knowledge of some subject or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mastery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Enactive mastery is related to the knowledge that an individual has obtained from previous experience.
Từ trong câu: mastery, relate, knowledge, individual, obtain, previous, experience
«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Brahms' mastery in the handling of chorus has long been common knowledge.
Từ trong câu: mastery, handle, long, common, knowledge
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This Career of Reason has taken various parallel fulfillments, and in each of them man has in varying degrees attained mastery.
Từ trong câu: mastery, career, reason, take, various, parallel, man, vary
Irwin Edman, Human Traits and their Social Significance. Nguồn: Project Gutenberg #22306. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout the operations the Royal Flying Corps have rendered valuable assistance to all arms and have obtained complete mastery of the air.
Từ trong câu: mastery, throughout, operation, royal, fly, corps, render, valuable
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed rather to have regained a mastery of himself, and felt as a man from whom the shackles have been struck, proclaiming his freedom.
Từ trong câu: mastery, seem, rather, regain, himself, feel, man, strike
Winston Churchill, The Inside of the Cup: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5364. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mastery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mastery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mastery trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mastery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mastery: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.