Câu tiếng Anh có từ “mastery”
137 câu thật có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mastery nghĩa là sự làm chủ. mastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great skillfulness and knowledge of some subject or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mastery
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Students engaged in mastery goals used cognitive and metacognitive strategies for learning.
Từ trong câu: mastery, student, engage, goal, use, cognitive, strategy, learn
«Motivation and emotion/Book/2014/Achievement goal orientation and academic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168024 (bản sửa đổi 2816185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In Coquelin there is perhaps greater spontaneity, and there is a not inferior mastery of his art.
Từ trong câu: mastery, spontaneity, inferior, perhaps, great, art
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My companion looked at me with a melancholy smile, in which resolution and caution struggled for the mastery.
Từ trong câu: mastery, companion, look, melancholy, smile, resolution, caution, struggle
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has also a complete mastery of perspective, and in his effects of light upon flat surfaces he is unsurpassed.
Từ trong câu: unsurpassed, complete, mastery, perspective, effect, light, flat, surface
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At home Michael applied himself with ardour to the mastery of his religion.
Từ trong câu: ardour, home, apply, himself, mastery, religion
Compton MacKenzie, Sinister Street, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #33797. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is unsurpassed among the novelists of the day for mastery of the life of bygone periods.
Từ trong câu: unsurpassed, among, novelist, day, mastery, life, period
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mastery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mastery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mastery trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mastery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mastery: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.