Câu tiếng Anh có từ “mastery”
137 câu thật có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mastery nghĩa là sự làm chủ. mastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great skillfulness and knowledge of some subject or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mastery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mastery goal: A personal intention to improve abilities and understand, no matter how performance suffers.
Từ trong câu: mastery, goal, personal, intention, improve, ability, understand, matter
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147930 (bản sửa đổi 4378201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, it is through these beliefs that an individual can gain mastery over beliefs and feel as though change is possible.
Từ trong câu: mastery, furthermore, belief, individual, gain, feel, though, change
«Motivation and emotion/Book/2015/Empowerment motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202044 (bản sửa đổi 2718628). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some teachers may assign grades based on mastery of standards, and some assign grades in comparison to other students in the class.
Từ trong câu: mastery, teacher, assign, grade, base, standard, comparison, student
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Report Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180784 (bản sửa đổi 4665425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In one typical mastery learning program, the teacher introduces a few new concepts or topics through a brief lecture or teacher-led demonstration.
Từ trong câu: mastery, typical, learn, program, teacher, introduce, new, concept
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 8: Instructional Strategies/Mastery Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132047 (bản sửa đổi 3231029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had not acquired this mastery of the language without much study, but by "many cold winter nights sitting at it," and by much practice.
Từ trong câu: mastery, acquire, language, much, study, many, cold, winter
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mastery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mastery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mastery trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mastery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mastery: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.