E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mastery”

137 câu thật có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mastery nghĩa là sự làm chủ. mastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great skillfulness and knowledge of some subject or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mastery

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There would have been the tremendous preponderance of the black over the white and eventually inter-tribal disputes and even armed struggles for the mastery.

    Từ trong câu: mastery, tremendous, black, white, eventually, dispute, even, arm

    Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Jack, being less encumbered by apparel than the lady, would have distanced her, but for an unlucky accident, that gave her a temporary mastery.

    Nhưng Jack, ít bị vướng bận bởi trang phục hơn quý cô, lẽ ra đã có thể giữ khoảng cách với cô, nhưng vì một tai nạn xui xẻo, điều đó đã mang lại cho cô khả năng làm chủ tạm thời.

    Từ trong câu: unlucky, encumber, mastery, less, lady, distance, accident, give

    Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as for actions of perfected self-mastery, what can theirs be? would it not be a degrading praise that they have no bad desires?

    Từ trong câu: degrading, action, perfect, self, mastery, degrade, praise, bad

    385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For an hour it was doubtful whether tiredness or the fret of his healing wounds would claim the mastery; then sleep had its way.

    Từ trong câu: tiredness, hour, doubtful, whether, heal, wound, claim, mastery

    Halliwell Sutcliffe, The White Horses. Nguồn: Project Gutenberg #43551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every victorious force was inherently insatiable of success and put no bound to acquisition, and the Romans, who had won the mastery over many, would not choose to leave him alone.

    Từ trong câu: inherently, every, victorious, force, success, put, bound, acquisition

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mastery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mastery goals124 lần
mastery goal130 lần
gained the mastery130 lần
complete mastery157 lần
struggled for mastery50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mastery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mastery trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ mastery hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mastery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mastery: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.