E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “masterpiece”

143 câu thật có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: masterpiece nghĩa là kiệt tác. masterpiece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the most outstanding work of a creative artist or craftsman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ masterpiece

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Today however they are regarded as masterpieces and ironic commentaries on American life and society.

    Từ trong câu: masterpiece, ironic, today, however, regard, commentary, life, society

    «Douglas Sirk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327490 (bản sửa đổi 7758143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Putting aside its intrinsic religious value, it is a masterpiece of English literature.

    Từ trong câu: masterpiece, put, aside, intrinsic, religious, value, literature

    «Biblical Studies/Christianity/The Bible», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30234 (bản sửa đổi 4659851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bach created masterpieces in every Baroque genre except opera.

    Từ trong câu: masterpiece, create, every, baroque, genre, except, opera

    «Western Music History/Baroque Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59519 (bản sửa đổi 4585267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The picture is known as "Raphael's masterpiece and the perfect embodiment of the classical spirit of the High Renaissance".

    Từ trong câu: embodiment, picture, know, masterpiece, perfect, classical, spirit, high

    «The School of Athens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265439 (bản sửa đổi 10618549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This little one-act play is a veritable masterpiece, and it took its author straight to the Academy.

    Từ trong câu: veritable, little, act, play, masterpiece, take, author, straight

    Sarah Bernhardt, Memories of My Life Being My Personal, Professional, and Social Recollections as Woman and Artist. Nguồn: Project Gutenberg #66954. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bereft of all rhetorical embellishments, as the speech is, it may well pass for a masterpiece of logical thought and dynamic expression.

    Từ trong câu: bereft, dynamic, rhetorical, speech, well, pass, masterpiece, logical

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ masterpiece

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ masterpiece trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ masterpiece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ masterpiece gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ masterpiece?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ masterpiece: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.