E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “masterpiece”

136 câu thật có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: masterpiece nghĩa là kiệt tác. masterpiece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the most outstanding work of a creative artist or craftsman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ masterpiece

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • As well as many great masterpieces, Mozart wrote many pieces in a more popular style, including some tunes that everybody knows today.

    Từ trong câu: masterpiece, well, many, great, write, piece, popular, style

    «Wolfgang Amadeus Mozart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4462 (bản sửa đổi 10721702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ masterpiece

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ masterpiece trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ masterpiece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ masterpiece gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ masterpiece?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ masterpiece: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.