Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “masterpiece”

151 câu thật có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: masterpiece nghĩa là kiệt tác. masterpiece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the most outstanding work of a creative artist or craftsman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ masterpiece

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It was one of the first masterpieces of the French engineers, and may have been the inspiration of De Lesseps in later years.

    Từ trong câu: masterpiece, first, engineer, inspiration, late, year

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a play of line in the mullions, which, considering their size and strength, may be pronounced quite a masterpiece of art.

    Từ trong câu: considering, masterpiece, play, line, consider, size, strength, pronounce

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the Metropolitan Museum may be seen a masterpiece of child portraiture--a little girl standing in her nightgown, caressing her doll.

    Từ trong câu: portraiture, museum, see, masterpiece, child, little, girl, stand

    Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bereft of all rhetorical embellishments, as the speech is, it may well pass for a masterpiece of logical thought and dynamic expression.

    Từ trong câu: bereft, dynamic, rhetorical, speech, well, pass, masterpiece, logical

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, mind, it is very likely that the big effort, instead of being the masterpiece, may be the blotted copy, the gymnastic exercise.

    Từ trong câu: gymnastic, mind, likely, big, effort, instead, masterpiece, copy

    Robert Louis Stevenson, The Letters of Robert Louis Stevenson: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ masterpiece

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ masterpiece trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ masterpiece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ masterpiece gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ masterpiece?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ masterpiece: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.