Câu tiếng Anh có từ “masterpiece”
151 câu thật có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: masterpiece nghĩa là kiệt tác. masterpiece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the most outstanding work of a creative artist or craftsman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ masterpiece
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had been always about to paint a masterpiece, but had never yet begun it.
Từ trong câu: masterpiece, always, paint, never, begin
«The last leaf», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106924 (bản sửa đổi 2399746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If the Bodleian had done nothing else, if it should do nothing more, it had produced a masterpiece.
Từ trong câu: masterpiece, nothing, else, produce
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did more: he took the very artists and craftsmen who had produced many of the Italian masterpieces of the time.
Từ trong câu: masterpiece, take, artist, produce, many, time
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once she had read of Albrecht Durer, painting his masterpieces while he starved.
Từ trong câu: starve, masterpiece, once, read, paint
Izola L. Forrester, Jean of Greenacres. Nguồn: Project Gutenberg #60526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They found work that bore a great resemblance to Leonardo and they promptly claimed that they had discovered the lost masterpieces.
Từ trong câu: promptly, masterpiece, find, work, bore, great, claim, discover
James Mason, Bernardino Luini. Nguồn: Project Gutenberg #42163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Roderick, as he had said, was meditating, and if a masterpiece was to come of his meditations, Rowland was perfectly willing to bear him company and coax along the process.
Từ trong câu: process, coax, masterpiece, come, perfectly, will, bear, company
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ masterpiece
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ masterpiece trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ masterpiece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ masterpiece gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ masterpiece?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ masterpiece: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.