Câu tiếng Anh có từ “masterpiece”
151 câu thật có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: masterpiece nghĩa là kiệt tác. masterpiece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the most outstanding work of a creative artist or craftsman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ masterpiece
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The greatest poem, or book, or picture of a poet, writer, or painter is often described as a "masterpiece."
Từ trong câu: masterpiece, great, poem, book, picture, poet, writer, painter
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Masterpiece took the lead as they entered the main track, Grimaldi second, Blue Wing third, rest well up bunched.
Từ trong câu: masterpiece, take, lead, enter, main, track, second, blue
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such is the price which the greatest artist of his time received for a masterpiece which to-day commands the admiration of the entire world.
Từ trong câu: masterpiece, price, great, artist, time, receive, day, command
François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His skill in drawing was amazing, and the few water-colours and oils left to his family—and unknown outside of its members—are masterpieces.
Từ trong câu: amaze, amazing, masterpiece, skill, draw, water, color, oil
Benjamin Ellis Martin, Old Chelsea: A Summer-Day's Stroll. Nguồn: Project Gutenberg #62807. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ masterpiece
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ masterpiece trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ masterpiece hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ masterpiece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ masterpiece gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ masterpiece?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ masterpiece: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.