Câu tiếng Anh có từ “mash”
125 câu thật có từ mash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mash nghĩa là nghiền. mash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mash
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
If you cannot apply heat to your mash tun, move the entire mash to a kettle.
Từ trong câu: mash, can, apply, heat, move, entire, kettle
«Brewing/Lautering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128215 (bản sửa đổi 3122087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You could eat mashed potatoes any time of the day.
Từ trong câu: mash, eat, potato, time, day
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72214 (bản sửa đổi 4532948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An when we couldn't git coan mashed inter meal we wud make hominy and hit sho wuz good too.
Từ trong câu: mash, meal, make, hit, good
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I couldn't stand under it, sir," said Twigger; "it would make mashed potatoes of me, if I attempted it."
Từ trong câu: mash, stand, sir, make, potato, attempt
Various, Bentley's Miscellany, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #44578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, I can take care of a strange mash,” she said, examining her chewing gum, “but Ed is different.
Từ trong câu: mash, take, care, strange, examine, chew, gum, different
Robert W. Chambers, The King in Yellow. Nguồn: Project Gutenberg #8492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, do what we could, we couldn't keep her from falling over, and she come mighty near mashing us every time.
Đôi khi, làm những gì có thể, chúng tôi không thể giữ cô ấy khỏi ngã, và lần nào cô ấy cũng suýt nghiền nát chúng tôi.
Từ trong câu: mash, sometimes, keep, fall, come, mighty, near, every
Mark Twain, Adventures of Huckleberry Finn, Chapters 36 to the Last. Nguồn: Project Gutenberg #7107. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It's ten to one Thornton will think he has a new mash, and then we can have any amount of sport with the fellow."
Từ trong câu: mash, ten, think, new, amount, sport, fellow
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Races. Nguồn: Project Gutenberg #21958. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And I said to you, 'Prunes are good for you, and nothing could be better than baked potatoes,'--I knowing how you relished them mashed!
Từ trong câu: mash, good, nothing, better, bake, potato, know
Eleanor Gates, The Rich Little Poor Boy. Nguồn: Project Gutenberg #24663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be mashed into the salmon or sardines to make them more palatable.
Từ trong câu: salmon, palatable, mash, make
«Healthy eating habits/Calcium and Bone Health for Women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294775 (bản sửa đổi 3585500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mash trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ mash hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mash: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.