Câu tiếng Anh có từ “mash”
125 câu thật có từ mash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mash nghĩa là nghiền. mash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mash
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Our heads were whirling, our bodies bruised and mashed by the shaking up.
Từ trong câu: mash, head, body, shake, up
Jason Kirby, The Floating Island of Madness. Nguồn: Project Gutenberg #29421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes were quite fiery, for the poor stupid fellow had been crying over the "warm mash" he was giving to Coly.
Từ trong câu: mash, eye, quite, poor, stupid, fellow, cry, warm
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The thought of the dying man was darkening fast; he began to mutter about Dode, and George at Harper's Ferry,--"Give Coly a warm mash to-night, Bone."
Từ trong câu: mash, think, die, man, fast, begin, mutter, ferry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mash trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ mash hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mash: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.