Câu tiếng Anh có từ “mash”
119 câu thật có từ mash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mash nghĩa là nghiền. mash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mash
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some points may have one single clear note, others will be a mish-mash of tones.
Từ trong câu: mash, point, single, clear, note, other, tone
«Learn to Play Drums/Tuning Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139296 (bản sửa đổi 4490469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He'll fix you with a hot mash an', after that, anything on the menu from alfalfy to sugar.
Từ trong câu: mash, menu, fix, hot, anything, sugar
J. Allan, Dunn, Rimrock Trail. Nguồn: Project Gutenberg #28638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"'Shut up, sir, I'll mash your mouth!"
Từ trong câu: mash, shut, up, sir, mouth
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It's ten to one Thornton will think he has a new mash, and then we can have any amount of sport with the fellow."
Từ trong câu: mash, ten, think, new, amount, sport, fellow
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Races. Nguồn: Project Gutenberg #21958. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The light oats will no doubt be given to horses in larger quantities than good corn, and the light barley will be boiled for them in mashes probably every night.
Từ trong câu: mash, light, doubt, give, horse, large, quantity, good
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the chef will boil your potato before mashing it instead of baking it.
Từ trong câu: potato, mash, perhaps, chef, boil, instead, bake
«Introduction to Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19240 (bản sửa đổi 4666248). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mash trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ mash hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mash: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.