E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mash”

119 câu thật có từ mash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mash nghĩa là nghiền. mash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mash

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The people, coming from all across Europe, had their societies and cultures mash together to create new societies.

    Từ trong câu: mash, people, come, across, society, culture, together, create

    «Consociety/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308889 (bản sửa đổi 4215606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mashed potatoes are made by boiling potatoes, and then mixing them with milk and butter until they are smooth.

    Từ trong câu: mash, potato, make, boil, mix, milk, butter, until

    «Mashed potato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161958 (bản sửa đổi 10834685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If us had any peas left from dinner and supper, Julie would mash 'em up right soft, make little cakes what she rolled in corn meal, and fry 'em for breakfast.

    Từ trong câu: mash, pea, leave, dinner, supper, they, up, right

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mash of tomatoes to use in winter with spaghetti is always drying at door or on house-top in sunshine.

    Từ trong câu: spaghetti, mash, tomato, use, winter, always, dry, door

    Broughton Brandenburg, Imported Americans The Story of the Experiences of a Disguised American and His Wife Studying the Immigration Question. Nguồn: Project Gutenberg #57517. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bran mash63 lần
mash potatoes201 lần
mash potato53 lần
sour mash34 lần
mish mash8 lần
mash turnips13 lần
mash tun9 lần
mash ups15 lần
mash tubs11 lần
mash tub19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mash trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ mash hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mash: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.