Câu tiếng Anh có từ “marketing”
73 câu thật có từ marketing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marketing nghĩa là tiếp thị. marketing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the exchange of goods for an agreed sum of money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marketing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“And Mrs. Brander, doesn’t she, in return for your services at marketing and nailing pictures, ‘butter you up’ too?”
Từ trong câu: marketing, mr, return, service, market, nail, picture, butter
Florence Warden, St. Cuthbert's tower. Nguồn: Project Gutenberg #68544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Never mind, you will get over it this afternoon when we read some Thackeray, and to-morrow morning you and I will do the marketing."
Từ trong câu: marketing, never, mind, get, afternoon, read, morning, market
H. C. Chatfield-Taylor, With Edge Tools. Nguồn: Project Gutenberg #33528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not a day when the many could attempt the novel with any assurances of success in marketing their wares.
Từ trong câu: wares, marketing, day, many, attempt, novel, assurance, success
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though they were not likely to engage in conventional marketing and advertising, they always stayed attuned to the market's vibrations and signals.
Từ trong câu: attuned, marketing, though, likely, engage, conventional, market, advertise
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
These smaller lines, in the aggregate, would reach considerable sums, and it does not appear that there have hitherto existed efficient agencies for their marketing.
Từ trong câu: aggregate, marketing, small, line, reach, considerable, sum, appear
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They know nothing of orderly housekeeping, of marketing, or of economy in any true sense of the word.
Từ trong câu: orderly, housekeep, marketing, know, nothing, market, economy, true
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A marketing brochure is not the same as a user’s manual or a catalogue.
Tài liệu tiếp thị không giống như sách hướng dẫn sử dụng hoặc danh mục.
Từ trong câu: catalogue, brochure, manual, marketing, catalog, market
«Translation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155579 (bản sửa đổi 4429447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marketing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marketing trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ marketing hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marketing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marketing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marketing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marketing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.