Câu tiếng Anh có từ “marketing”
72 câu thật có từ marketing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marketing nghĩa là tiếp thị. marketing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the exchange of goods for an agreed sum of money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marketing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Another thing that should be considered is the marketing of farm products.
Từ trong câu: marketing, another, thing, consider, market, farm, product
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should here add, that the potatoes above mentioned were the product of the old gentleman's labor in plowing, planting, cultivating, digging and marketing.
Từ trong câu: marketing, add, potato, above, mention, product, old, labor
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marketing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marketing trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ marketing hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marketing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marketing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marketing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marketing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.