Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marketing”

73 câu thật có từ marketing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marketing nghĩa là tiếp thị. marketing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the exchange of goods for an agreed sum of money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marketing

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A secular affair, according to McKinstry's education, as much as marketing.

    Từ trong câu: marketing, secular, affair, accord, education, much, market

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marketing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marketing trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ marketing hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marketing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marketing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marketing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marketing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.