Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marketing”

72 câu thật có từ marketing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marketing nghĩa là tiếp thị. marketing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the exchange of goods for an agreed sum of money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marketing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Mr. Pearson said the apple growers in his locality find that judgment must be used in marketing apples.

    Từ trong câu: marketing, mr, apple, find, judgment, use, market

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Strength in marketing and sales, such as selling the organization and its mission to interest of the public, is a must-have skill as well.

    Sức mạnh trong tiếp thị và bán hàng, chẳng hạn như bán tổ chức và sứ mệnh của nó cho sự quan tâm của công chúng, cũng là một kỹ năng cần phải có.

    Từ trong câu: skill, sale, marketing, organization, mission, market, strength, sell

    «Introduction to Mass Media/Public Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295567 (bản sửa đổi 4467089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finally, we must also protect our children by standing firm in our determination to ban the advertising and marketing of cigarettes that endanger their lives.

    Từ trong câu: endanger, advertise, cigarette, marketing, advertising, ban, finally, protect

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marketing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marketing trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ marketing hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marketing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marketing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marketing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marketing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.