Câu tiếng Anh có từ “manicure”
33 câu thật có từ manicure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manicure nghĩa là làm móng tay. manicure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professional care for the hands and fingernails. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manicure
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She would stand very quietly while I trimmed them with my manicure scissors.
Cô ấy sẽ đứng rất im lặng trong khi tôi cắt tỉa chúng bằng kéo cắt móng tay.
Từ trong câu: manicure, stand, quietly, scissors
Caroline Crowninshield Bascom, The Bird Hospital. Nguồn: Project Gutenberg #48949. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Then we could have given ourselves a manicure, like the Portuguese who left right after we arrived."
Từ trong câu: manicure, give, ourselves, like, leave, right, arrive
Harold L. Goodwin, The Caves of Fear: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She meant to have an exact duplicate of the manicure set and of the hairbrush with the heavy silver back.
Từ trong câu: manicure, mean, exact, duplicate, set, heavy, silver, back
Caroline Lockhart, 'Me--Smith'. Nguồn: Project Gutenberg #27438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I saw Miss Million clap her hands that are still rather red and rough from housework, manicure them as I will.
Từ trong câu: manicure, saw, miss, million, clap, hand, still, rather
Berta Ruck, Miss Million's Maid: A Romance of Love and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #33977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His finger-nails were pink and polished as the light fell upon them, and I wondered if he had them manicured.
Móng tay của anh ấy hồng hào và bóng loáng khi ánh sáng chiếu vào chúng, và tôi tự hỏi liệu anh ấy có cắt móng tay cho chúng không.
Từ trong câu: manicure, finger, nail, pink, polish, light, fall, wonder
Guy Thorne, The Air Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #40361. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After being sent to England because of a wound in his left thigh he told a friend that his finger nails had been manicured.
Từ trong câu: manicure, send, because, wind, leave, thigh, tell, friend
E. J. Hardy, The British soldier. Nguồn: Project Gutenberg #71010. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I remember they spent a great deal of time and money at the hairdressers, manicures, dressmaking establishments and hotels.
Từ trong câu: hairdresser, remember, spend, great, deal, time, money, manicure
Kelly Miller, Kelly Miller's History of the World War for Human Rights. Nguồn: Project Gutenberg #19179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manicure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manicure trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ manicure hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manicure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manicure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manicure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manicure: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.