Câu tiếng Anh có từ “manicure”
33 câu thật có từ manicure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manicure nghĩa là làm móng tay. manicure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professional care for the hands and fingernails. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manicure
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her eyes filled with tears, which she angrily dried with a very dirty handkerchief that looked strangely out of keeping in the manicured hands.
Từ trong câu: manicure, eye, fill, tear, angrily, dry, dirty, handkerchief
C. N. Williamson, Winnie Childs, the Shop Girl. Nguồn: Project Gutenberg #15014. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She should choose carefully the district in which she means to work, so as not to interfere with any other shampooing or manicuring business.
Từ trong câu: manicure, choose, carefully, district, mean, work, interfere, business
Marjory MacMurchy, Lady, -1938 Willison, The Canadian Girl at Work: A Book of Vocational Guidance. Nguồn: Project Gutenberg #25046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manicure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manicure trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ manicure hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manicure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manicure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manicure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manicure: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.