Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manicure”

33 câu thật có từ manicure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manicure nghĩa là làm móng tay. manicure là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: professional care for the hands and fingernails. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manicure

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The well-manicured house had a back door where customers could ring a buzzer.

    Từ trong câu: manicure, well, house, back, door, customer, ring, buzzer

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Mary "Liza" Miller», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269227 (bản sửa đổi 2316759). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "All right," says I. "Think you could stand another manicure today?"

    Từ trong câu: manicure, right, think, stand, another, today

    Sewell Ford, Torchy and Vee. Nguồn: Project Gutenberg #20628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then we could have given ourselves a manicure, like the Portuguese who left right after we arrived."

    Từ trong câu: manicure, give, ourselves, like, leave, right, arrive

    Harold L. Goodwin, The Caves of Fear: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And not all the oiled and manicured youths in the world could give her what he could give.

    Từ trong câu: manicure, oil, youth, world, give

    James Hilton, Catherine herself. Nguồn: Project Gutenberg #71786. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most people use makeup personally, but those who could afford professional resorted to both for cosmetics and manicure or pedicure.

    Hầu hết mọi người sử dụng trang điểm cho cá nhân, nhưng những người có đủ khả năng chi trả chuyên nghiệp lại sử dụng cả mỹ phẩm và làm móng tay hoặc móng chân.

    Từ trong câu: pedicure, people, use, personally, afford, professional, resort, cosmetic

    «Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manicure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manicure trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ manicure hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manicure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manicure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manicure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manicure: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.