Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mainly”

632 câu thật có từ mainly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mainly nghĩa là chủ yếu. mainly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the most part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mainly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There are mainly two ways for the character(s) to go to a different world.

    Từ trong câu: mainly, way, character, be, go, different, world

    «Isekai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704751 (bản sửa đổi 11008939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There have been a few other isolated apprehensions, mainly for "proper", military, espionage.

    Từ trong câu: isolate, isolated, mainly, proper, military

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the archaic period, there was mainly subsistence farming.

    Từ trong câu: subsistence, period, mainly, farm

    «Native Americans in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107841 (bản sửa đổi 10906008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These stores are mainly found in suburbs where there is a lot of room to build and near where people live.

    Từ trong câu: suburb, store, mainly, find, lot, room, build, near

    «Supermarket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11242 (bản sửa đổi 10690866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Though the upper part of Durnover was mainly composed of a curious congeries of barns and farm-steads, there was a less picturesque side to the parish.

    Từ trong câu: picturesque, compose, mainly, though, upper, part, curious, farm

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think there is an untapped market for ecotourism from the US and mainly western countries.

    Từ trong câu: ecotourism, think, market, mainly, western, country

    «Conservation Entrepreneurship/Business Plans/Ideas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76213 (bản sửa đổi 1817829). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But there is a kind of genteel and not unfashionable poverty with regard to which it is mainly false.

    Từ trong câu: unfashionable, kind, poverty, regard, mainly, false

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 98, May 24, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #31039. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In each campus there are several faculties and university schools (mainly for teaching), and also laboratories, departments and institutes of research.

    Từ trong câu: faculty, campus, several, university, school, mainly, teach, laboratory

    «University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=884 (bản sửa đổi 10940489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mainly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consisted mainly182 lần
consists mainly140 lần
mainly instrumental72 lần
mainly due424 lần
consisting mainly98 lần
mainly focused78 lần
consist mainly71 lần
mainly indebted61 lần
mainly owing102 lần
mainly responsible99 lần
composed mainly121 lần
mainly attributable37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mainly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mainly trong kho câu?
Kho câu có 632 câu có từ mainly hoặc các dạng của từ, trích từ 578 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mainly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mainly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mainly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mainly: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.