E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mainly”

608 câu thật có từ mainly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mainly nghĩa là chủ yếu. mainly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the most part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mainly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • During this course, we will mainly be focusing on how humans solve problems.

    Từ trong câu: mainly, course, focus, human, solve, problem

    «Philosophy of Cognition: Topic1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323547 (bản sửa đổi 2738478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The training teaching method will be mainly group work with problem solving.

    Từ trong câu: mainly, train, teach, method, group, work, problem, solve

    «Occupational Epidemiology/Maritime Mental Health Surveillance and Intervention Program», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242714 (bản sửa đổi 2460030). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It mainly considers that the market is free and market forces will prevail to bring equilibrium.

    Từ trong câu: prevail, mainly, consider, market, free, force, bring, equilibrium

    «Technical Analysis/Basis of Technical Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246561 (bản sửa đổi 3562704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Biodegradable rubber is extracted mainly from the bark of rubber trees and will degrade completely.

    Từ trong câu: degrade, rubber, extract, mainly, bark, tree, completely

    «Design for the Environment/Automobile Car Mats», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80804 (bản sửa đổi 1817957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The individual will formulate goals that are mainly focused on developing their personal interests, values, and potential.

    Từ trong câu: formulate, individual, goal, mainly, focus, develop, personal, interest

    «Motivation and emotion/Book/2015/Caffeine and exercise motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202040 (bản sửa đổi 1946915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I hope," said another, "it will be, mainly, good substantial joints, sirloins, spareribs, and hinder quarters, without too many kickshaws.

    Từ trong câu: sparerib, hope, another, mainly, good, substantial, joint, hinder

    Eva March, 1854-1930 [Editor] Tappan, The Children's Hour, Volume 3 (of 10) Stories from the Classics. Nguồn: Project Gutenberg #14752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mainly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consisted mainly182 lần
consists mainly140 lần
mainly instrumental72 lần
mainly due424 lần
consisting mainly98 lần
mainly focused78 lần
consist mainly71 lần
mainly indebted61 lần
mainly owing102 lần
mainly responsible99 lần
composed mainly121 lần
mainly attributable37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mainly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mainly trong kho câu?
Kho câu có 608 câu có từ mainly hoặc các dạng của từ, trích từ 563 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mainly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mainly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mainly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mainly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Hiện tại hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.