Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnitude”

179 câu thật có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnitude nghĩa là độ lớn. magnitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of relative size or extent (whether large or small). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnitude

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, mathematics has to do with the concepts of number and magnitude as fundamentals, while the theory of arrangement does not make use of these.

    Từ trong câu: magnitude, however, mathematics, concept, number, fundamental, theory, arrangement

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I should think,” replied Tom, “that in this instance, the centres of gravity and magnitude must coincide, or be very nearly in the same point.”

    “Tôi nghĩ,” Tom trả lời, “rằng trong trường hợp này, trọng tâm và độ lớn phải trùng nhau, hoặc rất gần ở cùng một điểm.”

    Từ trong câu: magnitude, coincide, think, reply, instance, center, gravity, nearly

    John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was a fiend of the first magnitude and collected enough stuff to stock a museum, only to have to abandon it whenever we moved.

    Từ trong câu: fiend, first, magnitude, collect, enough, stuff, stock, museum

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, whatever your scheme may be, it cannot be of very particular magnitude unless it has to do with the Premier.

    Từ trong câu: premier, now, whatever, scheme, can, particular, magnitude, unless

    W. Holt-White, The Crime Club. Nguồn: Project Gutenberg #46566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, every endeavor must fail to convey to the mind any idea of a magnitude exceeding what is accessible on the earth."

    Từ trong câu: accessible, therefore, every, endeavor, fail, convey, mind, idea

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng magnitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnitude absolute4.591 lần
calculates the magnitude562 lần
field of magnitude1.528 lần
axis with magnitude392 lần
magnitude earthquake209 lần
charge magnitude426 lần
apparent magnitude170 lần
calculate the magnitude105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnitude trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnitude: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.