Câu tiếng Anh có từ “magnitude”
179 câu thật có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnitude nghĩa là độ lớn. magnitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of relative size or extent (whether large or small). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnitude
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then I saw the magnitude of the temples, dwarfing as they did the loftiest trees of the forest.
Từ trong câu: magnitude, dwarf, saw, temple, tree, forest
Godfrey Sweven, Riallaro: The Archipelago of Exiles. Nguồn: Project Gutenberg #67575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Economic strain is one of the highest in magnitude.
Từ trong câu: magnitude, economic, strain, high
«Motivation and emotion/Book/2020/General strain theory, crime, and delinquency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267123 (bản sửa đổi 2521797). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He realized to the fullest the debt he already owed the Boss and the magnitude of last night's declaration and promises.
Từ trong câu: magnitude, debt, declaration, realize, full, already, owe, boss
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Notwithstanding the magnitude of the obstacle, the warmest desires of your heart for the abolition of slavery, may yet be realized.
Từ trong câu: magnitude, notwithstanding, obstacle, warm, desire, heart, slavery, realize
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He described his own stupendous powers of mind; Cromwell was not in the least astonished at their magnitude.
Từ trong câu: astonished, magnitude, astonish, describe, power, mind, least
Hugh Miller, Scenes and legends of the north of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #71325. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nijinsky was an artist of the greatest magnitude who could lead the Ballets Russes to unheard of success and international renown.
Từ trong câu: unheard, artist, great, magnitude, lead, ballet, success, international
«Petrushka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201988 (bản sửa đổi 10328939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng magnitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnitude trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnitude: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.