Câu tiếng Anh có từ “magnitude”
180 câu thật có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnitude nghĩa là độ lớn. magnitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of relative size or extent (whether large or small). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnitude
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As with all developments of such magnitude, there are also issues associated with the dam.
Từ trong câu: magnitude, development, issue, associate, dam
«High School Engineering/Potable Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255791 (bản sửa đổi 3514864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also a daily market held here, with transactions of considerable magnitude, especially after harvest.
Từ trong câu: magnitude, transaction, harvest, daily, market, hold, considerable, especially
Cornelius Walford, Fairs, past and present. Nguồn: Project Gutenberg #73583. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no longer any question about anything but the magnitude of the success of the undertaking.
Từ trong câu: magnitude, long, question, anything, success, undertake
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Look at me--listen to what I say--do you suppose there are really any such things as time and magnitude.
Từ trong câu: magnitude, look, listen, suppose, really, thing, time
Various, The Fantasy Fan, Volume 1, Number 10, June 1934 The Fan's Own Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #64901. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are three other pyramids, the sides of which are two plethra in length; in workmanship they entirely resemble the others, except in magnitude.
Từ trong câu: magnitude, side, length, entirely, resemble, other, except
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mistaking how these objects had got there, and the awful magnitude of the flood which at times bellowed through this grisly rift.
Từ trong câu: rift, mistake, object, get, awful, magnitude, flood, time
Bertram Mitford, The Sirdar's Oath: A Tale of the North-West Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #36605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnitude trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnitude: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.