Câu tiếng Anh có từ “magnitude”
180 câu thật có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnitude nghĩa là độ lớn. magnitude là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of relative size or extent (whether large or small). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnitude
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of course she was weak and unstrung still, or the incident would not have struck her as being of such magnitude.
Từ trong câu: magnitude, course, weak, still, incident, strike
Bessie Marchant, The Youngest Sister: A Tale of Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #48942. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A. It is very likely I would; but I would have been influenced by the magnitude of the threatened disturbance to a very great extent.
Từ trong câu: magnitude, likely, influence, threaten, disturbance, great, extent
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His activity and industry are very great; he forms plans of such magnitude and numbers that they would compel his grandfather to turn in his coffin.
Từ trong câu: magnitude, coffin, industry, activity, great, form, plan, number
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In internal security cases, in a case of this magnitude and this importance, we would always have two agents present.
Từ trong câu: internal, agent, importance, magnitude, security, case, always, present
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be a criminal mistake to underestimate either the magnitude, the fighting quality, or the staying power of the forces which are arrayed against us.
Từ trong câu: underestimate, criminal, mistake, either, magnitude, fight, quality, stay
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnitude trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ magnitude hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnitude: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.