Câu tiếng Anh có từ “madam”
287 câu thật có từ madam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: madam nghĩa là bà. madam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman of refinement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ madam
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“He is tolerably well, madam, but for his leg, which he hurt while felling trees in the forest.
Từ trong câu: madam, well, leg, hurt, tree, forest
Edward Stratemeyer, With Boone on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #71642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Note leisurely, madam, that John is a friend nearer my hairs than yours, a mate by whose mating I intend to fructify.
Từ trong câu: madam, leisurely, note, friend, near, hair, mate, intend
«Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203887 (bản sửa đổi 1597767). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Madame Montholon having inquired what troops he considered the best, "Those which are victorious, madam," replied the Emperor.
Từ trong câu: victorious, madam, inquire, madame, troop, consider, best, reply
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, I had got rid of Madam Waldoborough's carriage, and learned a lesson which, I think, will last me the rest of my life.
Từ trong câu: carriage, lesson, madam, rid, well, get, learn, think
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Madam,’ said I, ‘I hope it may be said without offence, but (except the Castle of Edinburgh) I cannot think upon the spot from which I would so readily be absent.’
Từ trong câu: absent, readily, spot, madam, hope, offence, except, castle
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng madam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ madam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madam trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ madam hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ madam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madam: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Tương lai với will (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.