Câu tiếng Anh có từ “luxurious”
163 câu thật có từ luxurious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luxurious nghĩa là sang trọng. luxurious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: displaying luxury and furnishing gratification to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luxurious
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In five minutes none could have told that the luxurious growth had been disturbed.
Từ trong câu: luxurious, five, minute, none, tell, growth, disturb
Charles Edward Rich, A Voyage with Captain Dynamite. Nguồn: Project Gutenberg #25144. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were shrinkages of one kind and another, and living had grown much more expensive and luxurious.
Từ trong câu: luxurious, expensive, living, kind, another, live, grow, much
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Annette was an early riser; she had slept soundly in her new, luxurious bed, and awoke refreshed and full of energy.
Từ trong câu: luxurious, early, sleep, new, bed, refresh, full, energy
Rosa Nouchette Carey, Averil. Nguồn: Project Gutenberg #48228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was this the luxurious Lord John Roxton who had sat that evening in the Albany amidst his Persian rugs and his pictures in the pink radiance of the tinted lights?
Từ trong câu: luxurious, rug, sit, evening, picture, pink, light
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consumption and luxurious culture had increased among the wealthy.
Từ trong câu: wealthy, luxurious, consumption, culture, increase, among
«Azuchi–Momoyama period», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349668 (bản sửa đổi 10703483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had seen enough of other young men who had dreamed his dream, though perhaps less ardently, and who had gradually sunk into the placid and luxurious routine of their elders.
Từ trong câu: placid, luxurious, routine, gradually, see, enough, young, man
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luxurious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luxurious indolence | 45 lần |
| luxurious couches | 38 lần |
| luxurious surroundings | 78 lần |
| luxurious appointments | 39 lần |
| luxurious idleness | 49 lần |
| luxurious repast | 44 lần |
| luxurious tastes | 59 lần |
| luxurious couch | 78 lần |
| luxurious habits | 104 lần |
| luxurious ease | 119 lần |
| luxurious vegetation | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luxurious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luxurious trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ luxurious hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luxurious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luxurious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luxurious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luxurious: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.