Câu tiếng Anh có từ “luxurious”
161 câu thật có từ luxurious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luxurious nghĩa là sang trọng. luxurious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: displaying luxury and furnishing gratification to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luxurious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The living condition for Jews was less luxurious than a Gentile’s upon the boat.
Từ trong câu: luxurious, live, condition, less, boat
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/S. Brill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153239 (bản sửa đổi 2142059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The wet weather has brought them up in the fields fully a month earlier than usual, and we have had several luxurious feeds.
Từ trong câu: luxurious, wet, weather, bring, up, field, fully, month
Peter McArthur, In Pastures Green. Nguồn: Project Gutenberg #48318. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a great deal more natural than one could wish, that a young man, brought up by those who are proud, luxurious, and selfish, should be proud, luxurious, and selfish too.
Từ trong câu: luxurious, selfish, great, deal, natural, wish, young, man
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its auditorium is larger than any in London, Paris or Berlin, and its equipment and appointments are of the most luxurious and artistic.
Từ trong câu: auditorium, large, equipment, appointment, luxurious, artistic
Gerald, 1889?-1964 Breckenridge, The Radio Boys' Search for the Inca's Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #35987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luxurious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luxurious indolence | 45 lần |
| luxurious couches | 38 lần |
| luxurious surroundings | 78 lần |
| luxurious appointments | 39 lần |
| luxurious idleness | 49 lần |
| luxurious repast | 44 lần |
| luxurious tastes | 59 lần |
| luxurious couch | 78 lần |
| luxurious habits | 104 lần |
| luxurious ease | 119 lần |
| luxurious vegetation | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luxurious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luxurious trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ luxurious hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luxurious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luxurious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luxurious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luxurious: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.