Câu tiếng Anh có từ “luxurious”
163 câu thật có từ luxurious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luxurious nghĩa là sang trọng. luxurious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: displaying luxury and furnishing gratification to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luxurious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I’ve seen luxurious interiors where a boy slip would not want to take root.
Từ trong câu: luxurious, interior, see, boy, slip, want, take, root
Marshall Saunders, Princess Sukey: The story of a pigeon and her human friends. Nguồn: Project Gutenberg #69707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To men of ordinary mold this condition would have led to a life of luxurious apathy and sensual indulgence.
Từ trong câu: luxurious, mold, man, ordinary, condition, lead, life, indulgence
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There he has built a church--handsome, he thinks and says; perhaps it would not much excite our luxurious imagination.
Từ trong câu: imagination, luxurious, handsome, build, church, think, perhaps, much
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They understood that the Church would take possession, and the housekeeping of the Church was notoriously easy and luxurious.
Từ trong câu: notoriously, housekeep, luxurious, understand, church, take, possession, easy
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What position would its expenditure on literature take, as compared with its expenditure on luxurious eating?
Từ trong câu: literature, expenditure, compare, luxurious, position, take, eat
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luxurious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luxurious indolence | 45 lần |
| luxurious couches | 38 lần |
| luxurious surroundings | 78 lần |
| luxurious appointments | 39 lần |
| luxurious idleness | 49 lần |
| luxurious repast | 44 lần |
| luxurious tastes | 59 lần |
| luxurious couch | 78 lần |
| luxurious habits | 104 lần |
| luxurious ease | 119 lần |
| luxurious vegetation | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luxurious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luxurious trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ luxurious hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luxurious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luxurious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luxurious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luxurious: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.