Câu tiếng Anh có từ “luxurious”
163 câu thật có từ luxurious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luxurious nghĩa là sang trọng. luxurious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: displaying luxury and furnishing gratification to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luxurious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We found the man--a handsome fellow about thirty years of age--sitting alone in a luxurious bedroom in Cairo.
Từ trong câu: luxurious, handsome, bedroom, find, man, fellow, thirty, year
David Patterson Hatch, Letters from a living dead man. Nguồn: Project Gutenberg #76854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their luxurious, playful fancy delighted in the highly colored, spicy tales of the Southern imagination which the Renaissance was then bringing into England.
Từ trong câu: luxurious, spicy, playful, fancy, delight, highly, color, tale
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The people on the island are rather luxurious, so much so that in one year five million dollars worth of goods were carried there.
Từ trong câu: luxurious, people, island, rather, much, year, five, million
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And there are men like the great Mr. Franklin, who sometimes hardly knew where to turn for bread, and come up to very luxurious living.
Từ trong câu: luxurious, man, like, great, mr, sometimes, hardly, know
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Philadelphia. Nguồn: Project Gutenberg #28648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luxurious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luxurious indolence | 45 lần |
| luxurious couches | 38 lần |
| luxurious surroundings | 78 lần |
| luxurious appointments | 39 lần |
| luxurious idleness | 49 lần |
| luxurious repast | 44 lần |
| luxurious tastes | 59 lần |
| luxurious couch | 78 lần |
| luxurious habits | 104 lần |
| luxurious ease | 119 lần |
| luxurious vegetation | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luxurious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luxurious trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ luxurious hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luxurious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luxurious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luxurious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luxurious: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.