Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “litter”

168 câu thật có từ litter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: litter nghĩa là xả rác. litter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the offspring at one birth of a multiparous mammal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ litter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Others help to break down forest litter and dead organic matter such as skin cells.

    Từ trong câu: litter, other, help, break, down, forest, dead, organic

    «Acarina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223352 (bản sửa đổi 9724867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Leaf litter decreases because no trees are left to drop leaves or other plant parts to the ground.

    Từ trong câu: litter, leaf, decrease, because, tree, leave, drop, plant

    «High School Earth Science/Loss of Soils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243602 (bản sửa đổi 4370496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Next day, they put him in a horse-litter, and carried him to Sleaford Castle, where he passed another night of pain and horror.

    Từ trong câu: litter, next, day, put, horse, carry, castle, pass

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I did not much regret this, however, for I firmly believe that, had he saved them, Jack would have insisted upon bringing up the whole litter.

    Từ trong câu: insist, litter, much, regret, however, firmly, believe, save

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • When he hand-picked the European terrorists now resting on the four litters in the main cabin, he had gone for the best.

    Từ trong câu: terrorist, hand, pick, now, rest, four, litter, main

    Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Conservation groups blame people doing the challenge for dropping litter and damaging the landscape.

    Từ trong câu: conservation, group, blame, people, do, challenge, drop, litter

    «Three Peaks Challenge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5098 (bản sửa đổi 10206464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng litter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
litter bearers77 lần
litter of puppies53 lần
litter of kittens37 lần
litter of pigs58 lần
litter borne87 lần
litter of pups20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ litter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ litter trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ litter hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ litter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ litter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ litter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ litter: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.