Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “litter”

168 câu thật có từ litter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: litter nghĩa là xả rác. litter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the offspring at one birth of a multiparous mammal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ litter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Sometimes litter on beaches has been washed into the sea by rivers.

    Từ trong câu: litter, sometimes, beach, wash, sea, river

    «Albatross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79231 (bản sửa đổi 10900633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Has delivered the horse-litter to Robert Lynne according to his message.

    Từ trong câu: litter, deliver, horse, accord, message

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 3 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #41024. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even domestic animals were stalled on the platform, as at Robenhausen the remains of the litter of these animals has been found.

    Từ trong câu: litter, even, domestic, animal, platform, remain, find

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have also seen a calf camel, evidently cast by the way, being carried in a litter strapped to the back of its dam.

    Từ trong câu: litter, see, calf, camel, evidently, cast, way, carry

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is in these breeds considered bad for a litter of young if its sire or dam have not been trained in the field.

    Từ trong câu: dam, litter, breed, consider, bad, young, train, field

    William James, The Principles of Psychology, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57634. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have learned to tolerate the traffic and the pollution and the litter.

    Từ trong câu: pollution, learn, tolerate, traffic, litter

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng litter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
litter bearers77 lần
litter of puppies53 lần
litter of kittens37 lần
litter of pigs58 lần
litter borne87 lần
litter of pups20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ litter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ litter trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ litter hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ litter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ litter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ litter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ litter: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.