Câu tiếng Anh có từ “litter”
168 câu thật có từ litter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: litter nghĩa là xả rác. litter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the offspring at one birth of a multiparous mammal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ litter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This game confirmed her gender, through hearts she would litter her speech with.
Từ trong câu: litter, game, confirm, gender, heart, speech
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Piranha Plant», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433471 (bản sửa đổi 4522896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Challenger smiled with weary and tolerant contempt, as a kindly man would meet the yapping of a litter of puppies.
Từ trong câu: contempt, litter, tolerant, smile, weary, kindly, man, meet
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All life would be choked off, noiselessly: birds, men, elephants, pigs, children: noiselessly floating corpses amid the litter of the wreckage of the world.
Từ trong câu: elephant, litter, life, off, bird, man, pig, child
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I did not much regret this, however, for I firmly believe that, had he saved them, Jack would have insisted upon bringing up the whole litter.
Từ trong câu: insist, litter, much, regret, however, firmly, believe, save
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
To sniff the salt air; to fight our battles over again; to fondle the missing (gastric) links that would litter the Christmas table!
Từ trong câu: sniff, salt, air, fight, battle, again, miss, link
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng litter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ litter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ litter trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ litter hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ litter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ litter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ litter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ litter: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.