Câu tiếng Anh có từ “litter”
151 câu thật có từ litter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: litter nghĩa là xả rác. litter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the offspring at one birth of a multiparous mammal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ litter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Madrid Armoury contains an object which is thought to have been the campaigning-litter of Charles the Fifth (Plate lxi.).
Từ trong câu: litter, armoury, contain, object, think, campaign, fifth, plate
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It could be explained by the presence of a lot of necrophageous maggots remaining on the litter during the measurement.
Từ trong câu: maggot, explain, presence, lot, remain, litter, measurement
«Forensic sciences: Effects of stress and perturbations on soil communities/Results and discussion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361131 (bản sửa đổi 4654090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had indignantly rejected the leech's proposal to use a litter in the house also, if the gout tortured him.
Từ trong câu: gout, indignantly, reject, proposal, use, litter, house, torture
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng litter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ litter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ litter trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ litter hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ litter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ litter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ litter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ litter: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.