Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifeguard”

33 câu thật có từ lifeguard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifeguard nghĩa là nhân viên cứu hộ. lifeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attendant employed at a beach or pool to protect swimmers from accidents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifeguard

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The Lifeguards obeyed, but when it came Charny's turn he barely brushed the hand with his lips.

    Từ trong câu: lifeguard, obey, come, turn, barely, brush, hand, lip

    Alexandre Dumas, The Royal Life Guard; or, the flight of the royal family. A historical romance of the suppression of the French monarchy. Nguồn: Project Gutenberg #43633. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rip currents caused many swimmers to be rescued by lifeguards.

    Từ trong câu: lifeguard, rip, current, cause, many, swimmer, rescue

    «Tropical Storm Gabrielle (2007)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74136 (bản sửa đổi 10999728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lifeguards are trained in drowning prevention, rescue, first aid, and policies related to weather use and injury prevention.

    Từ trong câu: lifeguard, train, drown, prevention, rescue, first, aid, policy

    «Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She accepted as true however the identification of the lifeguard.

    Từ trong câu: lifeguard, accept, true, however, identification

    Margaret Penrose, The Radio Girls on Station Island: The wireless from the steam yacht. Nguồn: Project Gutenberg #69317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For unit swims in areas where lifeguards are not provided by others, the supervisor should designate two capable swimmers as lifeguards.

    Đối với các đơn vị bơi ở những khu vực không có nhân viên cứu hộ, người giám sát nên chỉ định hai người có khả năng bơi lội làm nhân viên cứu hộ.

    Từ trong câu: lifeguard, unit, swim, area, provide, other, supervisor, designate

    «Scouting/BSA/Swimming Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237466 (bản sửa đổi 3654343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “There is a story about a certain officer in the lifeguards who was very much grieved that his soldiers had lost a sock of his.

    Từ trong câu: lifeguard, story, certain, officer, much, grieve, soldier, lose

    Ivan Sergeevich Turgenev, Virgin Soil. Nguồn: Project Gutenberg #2466. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, do not include your lifeguard certification when you are trying to attract corporate employers.

    Từ trong câu: certification, lifeguard, example, include, try, attract, corporate, employer

    «Social Media/Professional Identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 1828807). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifeguard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifeguard trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ lifeguard hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifeguard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifeguard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifeguard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifeguard: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.