Câu tiếng Anh có từ “lifeguard”
33 câu thật có từ lifeguard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifeguard nghĩa là nhân viên cứu hộ. lifeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attendant employed at a beach or pool to protect swimmers from accidents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifeguard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Lifeguards obeyed, but when it came Charny's turn he barely brushed the hand with his lips.
Từ trong câu: lifeguard, obey, come, turn, barely, brush, hand, lip
Alexandre Dumas, The Royal Life Guard; or, the flight of the royal family. A historical romance of the suppression of the French monarchy. Nguồn: Project Gutenberg #43633. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Choiseul bowed and drew Damas aside while beckoning the two Lifeguards to join in the council he held.
Từ trong câu: lifeguard, bow, draw, aside, join, council, hold
Alexandre Dumas, The Royal Life Guard; or, the flight of the royal family. A historical romance of the suppression of the French monarchy. Nguồn: Project Gutenberg #43633. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She accepted as true however the identification of the lifeguard.
Từ trong câu: lifeguard, accept, true, however, identification
Margaret Penrose, The Radio Girls on Station Island: The wireless from the steam yacht. Nguồn: Project Gutenberg #69317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the center of the crowd they saw a middle-aged woman in a white suit talking excitedly to the lifeguard, Barney Fulsom.
Từ trong câu: lifeguard, center, crowd, saw, middle, age, woman, white
Mildred A. Wirt, The Brownie Scouts at Silver Beach. Nguồn: Project Gutenberg #51696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifeguard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifeguard trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ lifeguard hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifeguard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifeguard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifeguard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifeguard: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.