Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifeguard”

33 câu thật có từ lifeguard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifeguard nghĩa là nhân viên cứu hộ. lifeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attendant employed at a beach or pool to protect swimmers from accidents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifeguard

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “And because he was the lifeguard there, no one suspected him of wrong doing!”

    Từ trong câu: lifeguard, because, suspect, wrong, do

    Mildred A. Wirt, The Brownie Scouts at Silver Beach. Nguồn: Project Gutenberg #51696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her mother was a lifeguard and had taught Jessica to swim before she could walk.

    Từ trong câu: lifeguard, mother, teach, swim, walk

    «Jessica Alba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5696 (bản sửa đổi 10973949). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Born as Francis Faketty he first trained as a lifeguard and began to teach swimming.

    Từ trong câu: lifeguard, bear, first, train, begin, teach, swim

    «American professional wrestler Karl Von Hess dies at the age of 90», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130713 (bản sửa đổi 4813280). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The beach was closed to swimming and no lifeguards were working.

    Bãi biển bị đóng cửa để bơi lội và không có nhân viên cứu hộ nào làm việc.

    Từ trong câu: lifeguard, beach, close, swim, work

    «Columbia Secondary School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280635 (bản sửa đổi 10977310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The RNLI also provides beach lifeguards and flood rescue teams.

    Từ trong câu: lifeguard, provide, beach, flood, rescue, team

    «Royal National Lifeboat Institution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=664749 (bản sửa đổi 8721801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No one could suggest anything better than to send for the Lifeguards and let them carry him off.

    Từ trong câu: lifeguard, suggest, anything, better, send, let, carry, off

    Ford Madox Ford, The Brown Owl: A Fairy Story. Nguồn: Project Gutenberg #48860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Swim only where there are lifeguards on duty.

    Từ trong câu: lifeguard, swim, duty

    «Scouting/BSA/Swimming Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237466 (bản sửa đổi 3654343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lifeguard should be called if present.

    Từ trong câu: lifeguard, call, present

    «When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270293 (bản sửa đổi 2315152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the center of the crowd they saw a middle-aged woman in a white suit talking excitedly to the lifeguard, Barney Fulsom.

    Từ trong câu: lifeguard, center, crowd, saw, middle, age, woman, white

    Mildred A. Wirt, The Brownie Scouts at Silver Beach. Nguồn: Project Gutenberg #51696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifeguard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifeguard trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ lifeguard hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifeguard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifeguard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifeguard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifeguard: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.