Câu tiếng Anh có từ “lever”
181 câu thật có từ lever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lever nghĩa là đòn bẩy. lever là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rigid bar pivoted about a fulcrum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lever
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Reverend Mother, a lever at least six feet long will be required.”
Từ trong câu: lever, mother, least, six, foot, long, require
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For example, you will encounter levers early on in the game that can only be pulled.
Từ trong câu: lever, example, encounter, early, game, pull
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427674 (bản sửa đổi 3857147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You happen to be standing near a lever you can pull that will divert the trolley.
Từ trong câu: lever, divert, happen, stand, near, pull, trolley
«Consequentialism», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Give me that for a lever, and I’ll move the world.
Từ trong câu: lever, give, move, world
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Afterwards, switch the lever and the yellow platform will descend.
Từ trong câu: lever, afterward, switch, yellow, platform, descend
«Fireboy and Watergirl in the Forest Temple/Level 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425148 (bản sửa đổi 4567184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Presently I am going to press the lever, and off the machine will go.
Từ trong câu: press, go, lever, off, machine
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, a starving rat will press a lever to obtain a food pellet in order to return to a comfortable physiological state.
Từ trong câu: press, physiological, instance, comfortable, lever, obtain, starving, starve
«Motivation and emotion/Book/2010/Promiscuity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101118 (bản sửa đổi 2407291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The attachment of the levers—I will show you the method later—prevented anyone from tampering with it in that way when they were removed.
Từ trong câu: anyone, attachment, method, remove, prevent, removed, lever, show
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lever
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lever trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ lever hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lever: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.