Câu tiếng Anh có từ “lever”
173 câu thật có từ lever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lever nghĩa là đòn bẩy. lever là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rigid bar pivoted about a fulcrum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lever
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Upon this Munzer had recourse to the most powerful lever that enthusiasm can put in motion.
Từ trong câu: lever, recourse, powerful, enthusiasm, put, motion
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He knows (he grips his hand on the lever) he is not infallible.
Từ trong câu: infallible, know, grip, hand, lever
Gerald Stanley Lee, The Voice of the Machines An Introduction to the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #20361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lever
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lever trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ lever hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lever: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.