E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lever”

175 câu thật có từ lever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lever nghĩa là đòn bẩy. lever là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rigid bar pivoted about a fulcrum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lever

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The forked lever, in fact, acts simultaneously in throwing off the motion and applying the brake.

    Từ trong câu: lever, brake, fork, fact, act, simultaneously, throw, off

    Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Due to the box accidentally pushing the lever far-right, the helicopter rolled to the right.

    Từ trong câu: lever, due, box, accidentally, push, far, right, helicopter

    «South African Civil Aviation Authority attributes helicopter crash to 'unsecured' penguin in the cabin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3012409 (bản sửa đổi 4970445). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We stared and stared until it was almost too late to catch the levers, sweep off and rise again; and then we held our peace for a long run upward.

    Từ trong câu: upward, until, lever, stare, almost, late, catch, sweep

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It consists of a series of balanced levers with blades or keys attached, forming a keyboard four feet long.

    Từ trong câu: keyboard, consist, series, balance, lever, blade, key, attach

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lever

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charles lever230 lần
equalizing lever16 lần
reverse lever48 lần
archimedean lever14 lần
throttle lever16 lần
lever of archimedes13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lever

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lever trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ lever hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lever?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lever: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.