Câu tiếng Anh có từ “lever”
181 câu thật có từ lever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lever nghĩa là đòn bẩy. lever là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rigid bar pivoted about a fulcrum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lever
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The priest stepped aside and it slowly turned, as if worked by a lever.
Từ trong câu: lever, priest, step, aside, slowly, turn, work
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Work is always performed within the limits of the most effective working radius of the lever.
Từ trong câu: lever, radius, work, always, perform, limit, effective
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Upon this Munzer had recourse to the most powerful lever that enthusiasm can put in motion.
Từ trong câu: lever, recourse, powerful, enthusiasm, put, motion
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another lever now bears the greatest pressure, and this in its turn is similarly treated.
Từ trong câu: similarly, lever, another, now, bear, great, pressure, turn
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lever
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lever trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ lever hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lever: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.