Câu tiếng Anh có từ “landing”
143 câu thật có từ landing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landing nghĩa là hạ cánh. landing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an intermediate platform in a staircase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The only minute Tess could get to be alone with Clare was when they met upon the landing.
Từ trong câu: landing, minute, get, alone, meet, land
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Before the party could reach the landing-place, he was seen in a boat crossing the channel towards the Port.
Trước khi cả nhóm kịp đến nơi cập bến, người ta đã nhìn thấy anh ta trên một chiếc thuyền băng qua kênh về phía Cảng.
Từ trong câu: landing, port, channel, party, reach, land, place, see
Oliver Optic, Three millions!. Nguồn: Project Gutenberg #76553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The swift current caught us, flung us toward the south shore, but before we could make a landing flung us back toward the north shore.
Từ trong câu: landing, swift, current, catch, toward, south, shore, make
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Outside, he pushed along toward the boat, which presently he could see lying at her landing in the bay, across the sandy tract to the left of the hotels.
Từ trong câu: landing, tract, sandy, outside, push, toward, boat, see
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What can I do for you, Mr. Fagin?” inquired the man, as he followed him out to the landing.
Từ trong câu: land, landing, mr, inquire, man, follow, out
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were quite silly with fear, and they begged me to tell them how they could avert the fall of the Republic and prevent your landing.
Từ trong câu: silly, landing, prevent, quite, fear, tell, fall, republic
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Calculating that the landing could not be effected in less than six hours, he resolved upon an immediate assault.
Từ trong câu: resolve, assault, calculate, landing, immediate, land, effect, less
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cat can easily leap upward, landing on a window-sill five feet from the ground.
Từ trong câu: upward, leap, cat, five, landing, easily, land, window
Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents. Nguồn: Project Gutenberg #78142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landing trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ landing hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landing: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.