Câu tiếng Anh có từ “landing”
143 câu thật có từ landing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landing nghĩa là hạ cánh. landing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an intermediate platform in a staircase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The passengers were landing, and one amongst them immediately attracted our attention.
Từ trong câu: landing, passenger, land, amongst, immediately, attract, attention
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whilst these troops were landing, many of the rebels hastened out of the city towards San Nicolas.
Từ trong câu: landing, whilst, troop, land, many, rebel, out, city
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jip would bark and caper round us, and go on before, and look back on the landing, breathing short, to see that we were coming.
Từ trong câu: landing, bark, round, go, look, back, land, breathe
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rising again I scanned the heavens for my pursuers, and finally making out their lights far behind me, saw that they were landing, evidently in search of me.
Từ trong câu: landing, scan, rise, again, finally, make, out, light
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That same Saturday—no, it was the night before—there was a steamboat laying at Flagler’s Landing, forty miles above here, and it was raining and storming like the nation.
Từ trong câu: landing, storm, forty, above, saturday, night, lay, land
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People were landing hastily on both sides of the river.
Từ trong câu: hastily, land, landing, side, people, river
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An old servant was sweeping at the end of the landing.
Từ trong câu: end, sweep, servant, landing, old, land
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Running to a little closet under the landing of the stairs, she glanced in, and returning, told me that Queequeg’s harpoon was missing.
Từ trong câu: stair, closet, glance, landing, return, run, little, land
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landing trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ landing hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landing: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.