Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “landing”

139 câu thật có từ landing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: landing nghĩa là hạ cánh. landing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an intermediate platform in a staircase. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ landing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But a commercial ship, landing one passenger by boat--There were simply no circumstances under which that would happen.

    Từ trong câu: landing, commercial, ship, land, passenger, boat, simply, circumstance

    Murray Leinster, Exploration Team. Nguồn: Project Gutenberg #68730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bolder French would lose no time, rowed through the tossing waves, and, landing safely, left their boats, and pushed into the forest.

    Từ trong câu: landing, toss, lose, time, row, wave, land, safely

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hoped, however, that it would have no other result than that of bringing them nearer the upper border of the moon, a region more suitable for landing.

    Từ trong câu: landing, suitable, hope, however, result, bring, near, upper

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Add another day for landing, and that would make four.

    Từ trong câu: land, landing, add, another, day, make, four

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bonaparte was fully convinced that that landing would take place, and he was not deceived.

    Từ trong câu: convinced, convince, deceive, landing, fully, land, take, place

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ landing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landing trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ landing hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ landing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landing: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.