Câu tiếng Anh có từ “landing”
131 câu thật có từ landing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landing nghĩa là hạ cánh. landing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an intermediate platform in a staircase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But a commercial ship, landing one passenger by boat--There were simply no circumstances under which that would happen.
Từ trong câu: landing, commercial, ship, land, passenger, boat, simply, circumstance
Murray Leinster, Exploration Team. Nguồn: Project Gutenberg #68730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Archer, looking at his watch, saw that there was time to drive to the Parker House before going to the steamboat landing.
Từ trong câu: landing, look, watch, saw, time, drive, house, go
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upstairs there was a delightful broad landing, and five or six bedrooms.
Từ trong câu: broad, upstairs, five, landing, delightful, bedroom, land, six
Amy Le Feuvre, A bit of rough road. Nguồn: Project Gutenberg #77761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There are half a dozen boats moored at that landing place,” he said, pointing to certain steps which descended from the garden to the lake.
Từ trong câu: lake, certain, garden, point, boat, dozen, land, landing
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landing trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ landing hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landing: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.