Câu tiếng Anh có từ “lamentation”
86 câu thật có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamentation nghĩa là sự than thở. lamentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cry of sorrow and grief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamentation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When he left, there was lamentation among some; silent mourning with others; joy for a few.
Từ trong câu: lamentation, leave, among, silent, mourn, other, joy
Martha Griffith Browne, Autobiography of a Female Slave. Nguồn: Project Gutenberg #55813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one shot through the body, who raised a cry of bitter lamentation when came this lull.
Từ trong câu: lamentation, shot, body, raise, cry, bitter, come
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dinner-time came, when Mr. Hahn must impart his misfortune to his wife, and there was lamentation within the house.
Từ trong câu: lamentation, dinner, time, come, mr, misfortune, wife, house
Gustav Freytag, The Lost Manuscript: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33857. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And there was lamentation in Gwyntystorm, for no one could comfort himself, and no one had any to comfort him.
Từ trong câu: lamentation, comfort, himself
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From maniac laughter to piercing lamentation, there was not a single note of human anguish of which he was not master.
Từ trong câu: lamentation, laughter, single, note, human, anguish, master
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 2 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As for Denis, there was an end to his lamentations; he was past that stage; but his dumb eyes plumbed the pit.
Từ trong câu: lamentation, end, past, stage, dumb, eye, pit
E. W. Hornung, Denis Dent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37598. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“In Ramah there was a voice heard,—weeping, and lamentation, and great mourning; Rachel weeping for her children, and would not be comforted.”
Từ trong câu: lamentation, voice, hear, great, child, comfort
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lamentation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamentation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamentation trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamentation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamentation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamentation: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.